Giới thiệu máy đo màu DS-410
Trong các ngành công nghiệp sản xuất như nhựa, sơn phủ, dệt may và bao bì, việc duy trì tính nhất quán của màu sắc giữa các lô hàng là yếu tố sống còn để đảm bảo chất lượng thành phẩm. Máy đo màu DS-410 (thuộc dòng DS-400 Series của hãng CHNSpec) là dòng máy đo màu quang phổ cầm tay tiêu chuẩn, mang lại giải pháp số hóa sắc độ chính xác vượt trội cho các kỹ sư phòng thí nghiệm và kỹ thuật viên QC/QA.
Với việc lược bỏ camera định vị để tối ưu hóa giá thành nhưng vẫn giữ nguyên vẹn các công nghệ lõi phân quang cao cấp, máy đo màu DS-410 là sự lựa chọn kinh tế và hiệu quả hàng đầu cho các doanh nghiệp cần một thiết bị đo màu chuẩn xác, bền bỉ với ngân sách hợp lý.
Các tính năng công nghệ nổi bật của máy đo màu DS-410
1. Độ lặp lại cực cao đạt phân khúc hàng đầu
Mặc dù là phiên bản tiêu chuẩn, máy đo màu DS-410 vẫn sở hữu hệ thống kiểm tra quang điện xuất sắc, đảm bảo độ lặp lại và độ chính xác phép đo đạt mức ΔE∗ab≤0.03. Kết quả này được tính toán dựa trên tiêu chuẩn khắt khe khi máy thực hiện đo tấm chuẩn trắng 30 lần liên tiếp. Thiết bị giúp loại bỏ hoàn toàn các lỗi cảm tính bằng mắt thường, giảm tỷ lệ phế phẩm cho nhà máy.
2. Thiết kế đường quang kép và phân quang nano 5 micron
- Đường quang kép (Dual Optical Path): Thiết bị có khả năng tự động giám sát các dao động năng lượng của nguồn sáng ngay trong lúc đo mẫu. Cơ chế này triệt tiêu các tác động nhiễu từ môi trường bên ngoài, giữ cho tốc độ đo siêu nhanh chỉ trong 1 giây.PDF+ 1
- Chip phân quang nano: Thừa hưởng công nghệ độc quyền từ hãng CHNSpec, máy sử dụng linh kiện tích hợp nano dày chỉ 5 micron để thực hiện phân tách bước sóng ánh sáng ở cấp độ vi mô, nâng cao hiệu suất đo lường tuyệt đối.PDF
3. Tấm chuẩn trắng zirconium không lo trầy xước
Điểm cải tiến vượt trội của dòng máy này so với các đối thủ trên thị trường là phần đế sạc thông minh được tích hợp tấm hiệu chuẩn trắng làm bằng vật liệu zirconium (“kim cương nhân tạo”) có độ cứng bề mặt đạt mức 9 theo thang đo Mohs. Tấm chuẩn này chống chịu mài mòn cực tốt, không bị trầy xước và không bị đổi màu dưới tác động của nhiệt độ hay độ ẩm, giúp máy tự động hiệu chuẩn chính xác mỗi khi đặt vào đế.
4. Linh hoạt với bộ 4 khẩu độ đo thông minh
Để phù hợp với các bề mặt mẫu có kích thước khác nhau, máy đo màu DS-410 hỗ trợ chuyển đổi linh hoạt giữa 4 loại khẩu độ (bao gồm cả dạng có tấm nền và không tấm nền):
- Khẩu độ dạng ổn định (Stable): Φ11mm, Φ6mm.PDF
- Khẩu độ dạng linh hoạt (Smart): ▽11mm, ▽6mm.PDF
5. Kết nối đồng bộ phần mềm ColorExpert chuyên nghiệp
- Hệ điều hành hỗ trợ: Máy tương thích mượt mà với Android, iOS, Windows và cả ứng dụng WeChat mini program. Dữ liệu đo đạc có thể upload thẳng lên thư viện đám mây đám mây để chia sẻ từ xa.PDF+ 1
- Phần mềm ColorExpert trên PC: Kết nối máy tính qua cổng USB hoặc Bluetooth để phân tích chuyên sâu các biểu đồ sai lệch màu sắc (ΔE∗ab,ΔE∗00), kiểm tra độ trắng/vàng, xuất báo cáo kiểm tra sắc độ và quản lý công thức phối màu.PDF
Bảng thông số kỹ thuật so sánh máy đo màu CHNSpec DS-410, DS-400 và DS-420
| Đặc tính kỹ thuật | Model: DS-410 | Model: DS-400 | Model: DS-420 |
|---|---|---|---|
| Cấu trúc hình học (Geometry) | D/8 (Chiếu sáng khuếch tán, tiếp nhận góc 8∘), đo đồng thời SCI + SCEPDF | D/8 (Chiếu sáng khuếch tán, tiếp nhận góc 8∘), đo đồng thời SCI + SCEPDF | D/8 (Chiếu sáng khuếch tán, tiếp nhận góc 8∘), đo đồng thời SCI + SCEPDF |
| Độ lặp lại phép đo (Repeatability) | ΔE∗ab≤0.03PDF | ΔE∗ab≤0.03PDF | ΔE∗ab≤0.03PDF |
| Khẩu độ đo (Apertures) | 4 loại khẩu độ: • Ổn định (Stable): Φ11mm, Φ6mmPDF • Linh hoạt (Smart): ▽11mm, ▽6mmPDF | 6 loại khẩu độ: • Ổn định (Stable): Φ11mm, Φ6mm, Φ3mmPDF • Linh hoạt (Smart): ▽11mm, ▽6mm, ▽3mmPDF | 10 loại khẩu độ: • Ổn định (Stable): Φ11mm, Φ10mm, Φ6mm, Φ5mm, Φ3mmPDF • Linh hoạt (Smart): ▽11mm, ▽10mm, ▽6mm, ▽5mm, ▽3mmPDF |
| Nguồn sáng tích hợp (Light Source) | Đèn LED cân bằng toàn dảiPDF | Đèn LED cân bằng toàn dảiPDF | Đèn LED cân bằng toàn dải + Nguồn sáng UV chuyên dụngPDF |
| Camera định vị vùng đo | Không hỗ trợ (X)PDF | Tích hợp sẵn trực quan (\sqrt)PDF | Tích hợp sẵn trực quan (\sqrt)PDF |
| Độ phân giải hiển thị | 0.01PDF | 0.01PDF | 0.01PDF |
| Đường kính quả cầu tích phân | 40mmPDF | 40mmPDF | 40mmPDF |
| Góc quan sát (Field Angle) | 2∘ và 10∘PDF | 2∘ và 10∘PDF | 2∘ và 10∘PDF |
| Phương pháp phân quang | Thiết bị phân quang nano tích hợp (Nanometer integrated spectral device)PDF | Thiết bị phân quang nano tích hợp (Nanometer integrated spectral device)PDF | Thiết bị phân quang nano tích hợp (Nanometer integrated spectral device)PDF |
| Cảm biến (Sensor) | Mảng điốt quang silicon đường quang kép 16 nhómPDF | Mảng điốt quang silicon đường quang kép 16 nhómPDF | Mảng điốt quang silicon đường quang kép 16 nhómPDF |
| Dải bước sóng / Khoảng cách | 400 – 700nm (Xem độ phản xạ của 31 bước sóng) / Khoảng cách 10nmPDF | 400 – 700nm (Xem độ phản xạ của 31 bước sóng) / Khoảng cách 10nmPDF | 400 – 700nm (Xem độ phản xạ của 31 bước sóng) / Khoảng cách 10nmPDF |
| Dải đo phản xạ / Độ phân giải | 0 – 200% / Độ phân giải 0.01%PDF | 0 – 200% / Độ phân giải 0.01%PDF | 0 – 200% / Độ phân giải 0.01%PDF |
| Thời gian đo / Chế độ đo | Khoảng 1 giây. Đo đơn lẻ hoặc đo trung bình tùy chỉnh (từ 2 đến 99 lần)PDF | Khoảng 1 giây. Đo đơn lẻ hoặc đo trung bình tùy chỉnh (từ 2 đến 99 lần)PDF | Khoảng 1 giây. Đo đơn lẻ hoặc đo trung bình tùy chỉnh (từ 2 đến 99 lần)PDF |
| Chỉ số đo lường chính (Measurement Index) | Độ phản xạ phổ (Reflectance), CIE-Lab, CIE-LCh, Hunter LH,aH,bH, CIE-Luv, XYZ, Yxy, RGB. • Sai lệch màu: ΔE∗ab,ΔE∗cmc,ΔE∗94,ΔE∗00. • Độ trắng: ASTM E313-00, ASTM E313-73, CIE, ISO2470/R457, AATCC, Hunter, Taube Berger Stensby. • Độ vàng: ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73. • Độ đen: My, dM. • Chỉ số khác: Độ bền màu (Color fastness), Lực màu Tint (ASTM E313-00), Mật độ màu CMYK (A, T, E, M), Chỉ số đồng màu Milm, Hệ màu Munsell, Độ phủ (Covering power), Lực màu mực (Dye strength).PDF | ||
| Nguồn sáng mô phỏng (Illuminants) | Gần 40 loại: A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1 đến F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84, ID50, ID65, LED-B1 đến LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2.PDF | ||
| Tiêu chuẩn đáp ứng | CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724-1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7.PDF | ||
| Hệ điều hành & Phần mềm | Hỗ trợ Android, iOS, Windows, ứng dụng WeChat (Đồng bộ lưu trữ đám mây).PDF | ||
| Cấp chính xác kiểm định | Đạt chứng nhận kiểm định Đo lường Cấp I (Metrology Level I) tiêu chuẩn quốc gia.PDF | ||
| Cổng giao tiếp / Hiển thị | Cổng USB, kết nối không dây Bluetooth. Màn hình màu giao diện trực quan 2.4 inch.PDF | ||
| Nguồn điện & Pin | Pin sạc dung lượng 3.7V / 3000mAh. Hỗ trợ đo liên tục 8.000 lần cho một lần sạc đầy.PDF | ||
| Tuổi thọ nguồn sáng | Vận hành bền bỉ trong 10 năm hoặc đạt 1 triệu lần bấm đo.PDF | ||
| Ngôn ngữ hệ thống | Tiếng Anh và Tiếng Trung giản thể.PDF | ||
| Dung lượng lưu trữ | Bộ nhớ trên thân máy: 10.000 dữ liệu; Trên ứng dụng di động (APP): Lưu trữ không giới hạn.PDF |
💡 Lưu ý giải thích ký hiệu kỹ thuật cho khách hàng:
Độ lặp lại phép đo (ΔE∗ab≤0.03): Được tính toán dựa trên độ lệch chuẩn khi thiết bị thực hiện đo liên tục trên tấm chuẩn trắng 30 lần, với khoảng cách thời gian giữa mỗi lần đo là 5 giây.PDF
Cấu trúc hình học D/8 (Diffuse illumination / 8° direction reception): Là phương pháp chiếu sáng khuếch tán và tiếp nhận dữ liệu ở góc nghiêng 8∘. Chế độ này đo đồng thời cả SCI (gồm thành phần phản xạ gương – dùng khi đo màu tổng thể của vật liệu) và SCE (loại bỏ phản xạ gương – dùng khi đo màu sắc thực tế loại trừ độ bóng bề mặt).PDF+ 1
Ứng dụng thực tế của máy đo màu DS-410
Sở hữu khả năng phân tích hơn 30 chỉ số sắc độ toàn diện, máy đo màu DS-410 ứng dụng rộng rãi trong:
- Ngành gia công nhựa: Đo đạc hạt nhựa màu, phôi nhựa đúc, vỏ thiết bị điện tử gia dụng.PDF
- Ngành sơn & Chất phủ: Kiểm tra màng sơn, đối chiếu độ đồng đều màu sắc giữa các mẻ pha sơn.PDF
- Ngành dệt may & Da giày: Nghiệm thu các cuộn vải nhuộm, tấm da thuộc trước khi đưa vào chuyền may.PDF
Để nhận báo giá ưu đãi cạnh tranh nhất và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu về máy đo màu DS-410, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp:
- Địa chỉ văn phòng: S1.A1 11.12, Tầng 11, Khu A1, Khối S1, Sunshine Sky City, Số 23 đường Phú Thuận, Khu phố 3, Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh.PDF
- Hotline/Zalo hỗ trợ: 0933 434 727 – 0934 003 663PDF
- Email: info@bongdensoimau.comPDF
- Website chính thức: bongdensoimau.comPDF